THỜI GIAN

MỜI BẠN DÙNG TRÀ

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Ngọc Quát)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Baner_Tet_1.swf Banner_20135.swf Tinhme_tcmoi.swf Flash_thiep13.swf P9220577.jpg Tangthay1.swf B_lien.swf KYUC_LOI_THAY.swf Buiphan2.swf NGUYEN_THI_BICH_THI.jpg Anh0185.jpg NGUYEN_NGOC_QUAT.jpg Tang_thay_Quat.jpg Thay_Nguyen_Ngoc_Quat_va_em_HS_lop_1.jpg Anh018.jpg ANH_QUAT.jpg Hoc_sinh_Gioi_Nguyen_Phu_Quoc.jpg PHAN_THI_LIEN.jpg P8170523.jpg P8170525.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    LỜI HAY Ý ĐẸP

    HOA LAN

    TỪ ĐIỂN

    Từ điển trực tuyến


    Tra theo từ điển:



    MÁY TÍNH

    THỜI TIẾT & TỈ GIÁ


    LIÊN KẾT CÁC TRANG KHÁC

    CỘNG ĐỒNG VIOLET

    Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Ngọc Quát

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    SÁCH DANH NGÔN

    CHUYỄN MÃ VĂN BẢN

    ĐỀ THI TOÁN CUỐI HỌC KÌ 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Ngọc Quát (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:33' 13-07-2011
    Dung lượng: 38.5 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người


    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2 – KHỐI LỚP 5
    MÔN TOÁN
    NĂM HỌC 2009 - 2010

    Phần I/- Trắc nghiệm:

    Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.

    1/ Chữ số 2 trong số thập phân 196,724 có giá trị là:
    a. b. c.  d. 2

    2/ Viết số thích hợp vào chỗ chấm để 2m3 = ……dm3
    a. 20 b. 200 c. 2000 d. 20000
    3/ Thể tích của một bục gỗ hìnhlập phương có cạnh 5dm là
    a. 125 b. 125dm c. 125dm2 d. 125dm3
    4/ Số thích hợp điền vào chỗ chấm để được 0,075kg = ......g là:
    7,5 b. 0,75 c. 75 d. 750
    Phần II:
    1/ Đặt tính, thực hiện phép tính

    3256,34 + 428,57
    ………………………………………………

    ………………………………………………

    ………………………………………………

    ………………………………………………


    576,40 – 59,28
    ……………………………………………

    ……………………………………………

    ……………………………………………

    ……………………………………………..


    
    625,04 x 6,5
    ………………………………………………

    ………………………………………………

    ………………………………………………

    ………………………………………………

    ……………………………………………...

    125,76 : 1,6
    ………………………………………………

    ………………………………………………

    ………………………………………………

    ………………………………………………

    ……………………………………………...

    
    2/ Điền dấu >, <, = vào chỗ trống
    a) 5,1 ..... 5,08 b) 12,030 ....... 12,03
    c) 25,679 ........ 25,68 d) 0,919 ......... 0,92
    3/ Tìm x: X x 5,3 = 9,01 x 4
    ………………………………………………

    ………………………………………………

    ………………………………………………

    ………………………………………………

    ……………………………………………...

    4/ Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 6 giờ và đến tỉnh B lúc 10 giờ 45 phút. Ô tô đi với vận tốc 48 km/giờ và nghỉ dọc đường mất 15 phút. Tính độ dài quảng đường từ tỉnh A đến tỉnh B.

    BÀI GIẢI
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………5/ Hai hình chữ nhật có diện tích bằng nhau. Hình thứ nhất có chiều dài 15,2 m; chiều rộng 9,5 m. Hình thứ hai có chiều rộng 10 m. Tính chu vi hình chữ nhật thứ hai.
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………


    ĐÁP ÁN THI CUỐI HỌC KỲ 2
    KHỐI LỚP 5

    II. TOÁN
    Phần I: Trắc nghiệm: 2 điểm (Mỗi câu đúng đạt 0,5 đ)

    1
    2
    3
    4
    
    b
    c
    b
    c
    
    
    Phần II
    1/ Đặt tính, thực hiện phép tính (2 đ)
    a. 3684,91 b. 517,12 c. 4062,760 d.78,6
    2/ Điền dấu >, <, = vào chỗ trống: 1 điểm
    – Mỗi bài đúng đạt 0,25đ
    a) 5,1 > 5,08 b) 12,030 = 12,03
    c) 25,679 .< 25,68 d) 0,919 .< 0,92
    3/ Tìm x: 1 điểm
    X x 5,3 = 9,01 x 4
    X x 5,3 = 36,04 (0,25)
    X = 36.04 : 5,3 (0,25)
    X = 6,8 (0,5)
    4/ Bài toán (2 điểm)

    BÀI GIẢI
    Thời gian ô tô đi từ tỉnh A đến tỉnh B (0,25)
    10 giờ 45 phút – 6 giờ = 4 giờ 45 phút (0,5)
    Thời gian ô tô chạy trên cả quảng đường (0,25)
    4 giờ 45 phút – 15 phút = 4 giờ 30 phút = 4,5 giờ (0,5)
    Độ dài quảng đường từ tỉnh A đến tỉnh B (0,25)
    48 x 4,5 = 216 (km) (0,25)
    Đáp số: 216 km
    *Ghi chú: Không hoặc thiếu đáp số trừ 0,5. Sai đơn vị không tình điểm

    5/ Bài toán (2 điểm)

    BÀI GIẢI
    Diện tích hình chữ nhật thứ nhất (0,25)
    15,2 x 9,5 = 144,4 (m2) (0,5)
    Chiều dài hình chữ nhật thứ hai (0,25)
    144,4 : 10 = 14,4 (m) (0,5)
    Chu vi hình chữ nhật thứ hai (0,25)
    (14,4 + 10) x 2 = 48,88 (m) (0,25)
    Đáp
     
    Gửi ý kiến

    TRUYỆN CƯỜI